quan san

  1. Cửa ải núi non. Ngb. Nơi xa xôi: Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quan san"

quan san
Quan san cách trở, người lữ khách dừng chân ngắm núi non hùng vĩ.